ê chề

Học thuật
Thân thiện
ê chề

Người đàn ông ngồi ê chề trên chiếc ghế đơn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy đau đớn, tủi nhục mệt mỏi đến mức chán chường, không còn thiết tha nữa: Diễn tả trạng thái tinh thần sa sút nghiêm trọng, thường do thất bại, bị sỉ nhục hoặc trải qua điều đó quá nặng nề gây ra.
    • Đầy vẻ nhục nhã, thảm hại: Miêu tả hình ảnh hoặc tình cảnh đáng xấu hổ, thê thảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận thua ê chề, tinh thần đội bóng xuống rất thấp. (Sau trận thua thảm hại, tinh thần đội bóng xuống rất thấp.)
    • Anh ấy cảm thấy ê chề khi bị phát hiện nói dối trước đám đông. (Anh ấy cảm thấy nhục nhã khi bị phát hiện nói dối trước đám đông.)
    • Một kết thúc ê chề cho mối tình đầu. (Một kết thúc đau đớn chán chường cho mối tình đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thất bại ê chề": thất bại nặng nề, thảm hại.

    • Đội chủ nhà phải nhận thất bại ê chề với tỉ số 0-5. (Đội chủ nhà phải nhận thất bại thảm hại với tỉ số 0-5.)
  • "Cảm giác ê chề": cảm giác tủi nhục, chán nản kiệt sức về tinh thần.

    • Cảm giác ê chề bao trùm lấy anh sau cuộc tranh cãi. (Cảm giác tủi nhục chán nản bao trùm lấy anh sau cuộc tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhục nhã (tính từ): bị làm cho mất thể diện, xấu hổ.
    • Hành động đó thật nhục nhã. (Hành động đó thật đáng xấu hổ.)
  • Thảm hại (tính từ): rất tồi tệ, đáng thương.
    • Căn nhà trông thật thảm hại sau cơn bão. (Căn nhà trông rất tồi tệ sau cơn bão.)
  • Chán chường (tính từ): buồn , thất vọng, không còn hứng thú.
    • Anh ta sống trong tâm trạng chán chường. (Anh ta sống trong tâm trạng buồn , thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tủi nhục: Cảm thấy xấu hổ đau lòng.
  • Thê thảm: Ở trong tình trạng rất đáng buồn, đáng thương.
  • Nản chí: Mất hết tinh thần, ý chí.
Từ trái nghĩa
  • Hả: Vui sướng, thỏa mãn (thường khi thấy kẻ khác gặp điều không hay).
  • Hân hoan: Vui mừng, phấn khởi.
  • Tự hào: Lấy làm hãnh diện, vui sướng về thành tích hay phẩm chất của mình.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ê chề như con mắm: (Thành ngữ) Ý chỉ sự thê thảm, nhục nhã đến cùng cực.
    • Sau vụ phá sản, ông chủ ấy trông ê chề như con mắm. (Sau vụ phá sản, ông chủ ấy trông thật thê thảm.)
  • Mặt mày ê chề: Vẻ mặt thể hiện sự xấu hổ, thất vọng mệt mỏi.
    • Cậu bước ra với mặt mày ê chề sau khi bị giáo phê bình. (Cậu bước ra với vẻ mặt xấu hổ thất vọng sau khi bị giáo phê bình.)
ê chề

Người đàn ông ngồi ê chề trên chiếc ghế đơn.

  1. t. Đau đớn khổ sở về tinh thần sinh ra chán chường.

Từ gần giống

Từ chứa "ê chề"